TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chơi chữ tiếng Anh là gì?

"chơi chữ" trong tiếng Anh là wordplay (danh từ), pun (nội động từ), quibble (nội động từ).

wordplay Danh từ

Nghĩa: Chơi chữ.

Xem đầy đủ từ "wordplay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pun Nội động từ

UK/pʌn/US/pʌn/

Nghĩa: Chơi chữ.

  • This is a pun.Đó là một cách chơi chữ.

Xem đầy đủ từ "pun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quibble Nội động từ

UK/ˈkwɪbəl/US/ˈkwɪbəl/

Nghĩa: Chơi chữ.

Xem đầy đủ từ "quibble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amphibology Danh từ

UK/amfɪˈbɒlədʒi/

Nghĩa: Sự chơi chữ; câu nước đôi (có thể hiểu hai cách, hai nghĩa).

Xem đầy đủ từ "amphibology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paronomasia Danh từ

UK/pæɹənɵˈmeɪzɪə/US/pæɹənɵˈmeɪzɪə/

Nghĩa: Sự chơi chữ.

Xem đầy đủ từ "paronomasia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equivoke Danh từ

Nghĩa: Sự chơi chữ.

Xem đầy đủ từ "equivoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equivoque Danh từ

UK/ˈɛkwɪvəʊk/US/ˈɛkwɪvəʊk/

Nghĩa: Sự chơi chữ.

Xem đầy đủ từ "equivoque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quibbling Danh từ

UK/ˈkwɪblɪŋ/US/ˈkwɪblɪŋ/

Nghĩa: Sự chơi chữ.

Xem đầy đủ từ "quibbling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chơi chữ tiếng Anh là gì?

"chơi chữ" trong tiếng Anh là wordplay (danh từ), pun (nội động từ), quibble (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.