TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chơi rong tiếng Anh là gì?

"chơi rong" trong tiếng Anh là loaf (động từ), hacker (danh từ), loafer (danh từ).

loaf Động từ

UK/ləʊf/US/loʊf/

Nghĩa: Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác.

Xem đầy đủ từ "loaf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hacker Danh từ

UK/hækə/US/hækəɹ/

Nghĩa: Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.

Xem đầy đủ từ "hacker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loafer Danh từ

UK/ˈləʊfə/US/ˈloʊfɚ/

Nghĩa: Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.

Xem đầy đủ từ "loafer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loaves Động từ

Nghĩa: Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác.

Xem đầy đủ từ "loaves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chơi rong tiếng Anh là gì?

"chơi rong" trong tiếng Anh là loaf (động từ), hacker (danh từ), loafer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.