loafer
UK/ˈləʊfə/
US/ˈloʊfɚ/
giọng máy của trình duyệt
loafer nghĩa là kẻ chơi rong, kẻ lười nhác.
Nghĩa của loafer
Danh từ
- Kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác.
Dạng từ của loafer
| Số nhiều | loafers |
| Ngôi thứ ba số ít | loafers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | loafering |
| Quá khứ phân từ | loafered |
| Quá khứ | loafered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loafer
Đồng nghĩa
Họ từ của loafer
Câu hỏi thường gặp
loafer nghĩa là gì?
loafer (danh từ) nghĩa là kẻ chơi rong, kẻ lười nhác.
loafer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loafer: giọng Anh (UK) /ˈləʊfə/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊfɚ/.