TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chước tiếng Anh là gì?

"chước" trong tiếng Anh là expedient (danh từ), expediential (danh từ), trick.

expedient Danh từ

UK/ɪkˈspiːdi.ənt/US/ɪkˈspiːdi.ənt/

Nghĩa: Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).

Xem đầy đủ từ "expedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expediential Danh từ

UK/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/US/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/

Nghĩa: Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).

Xem đầy đủ từ "expediential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trick

UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/

Xem đầy đủ từ "trick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resort

UK/ɹɪˈzɔːt/US/ɹɪˈzɔɹt/

Xem đầy đủ từ "resort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tactic Danh từ

UK/ˈtæktɪk/US/ˈtæktɪk/

Nghĩa: Cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì).

Xem đầy đủ từ "tactic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dodge

UK/dɒd͡ʒ/US/dɑd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "dodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chước tiếng Anh là gì?

"chước" trong tiếng Anh là expedient (danh từ), expediential (danh từ), trick.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.