Chước tiếng Anh là gì?
"chước" trong tiếng Anh là expedient (danh từ), expediential (danh từ), trick.
expedient Danh từ
UK/ɪkˈspiːdi.ənt/US/ɪkˈspiːdi.ənt/
Nghĩa: Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).
expediential Danh từ
UK/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/US/ɪkˌspiːdiˈɛnʃəl/
Nghĩa: Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).
trick
UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/
resort
UK/ɹɪˈzɔːt/US/ɹɪˈzɔɹt/
tactic Danh từ
UK/ˈtæktɪk/US/ˈtæktɪk/
Nghĩa: Cách; chước; thủ đoạn, mưu kế, mẹo (phương tiện để thực hiện cái gì).
dodge
UK/dɒd͡ʒ/US/dɑd͡ʒ/
Câu hỏi thường gặp
Chước tiếng Anh là gì?
"chước" trong tiếng Anh là expedient (danh từ), expediential (danh từ), trick.