TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expedient

UK/ɪkˈspiːdi.ənt/ US/ɪkˈspiːdi.ənt/ giọng máy của trình duyệt

expedient nghĩa là có lợi, thiết thực, cách, chước.

Nghĩa của expedient

Tính từ

  1. Có lợi, thiết thực; thích hợp.
    • to do whatever is expedientlàm bất cứ cái gì có lợi; làm bất cứ cái gì thích hợp

Danh từ

  1. Cách, chước, kế, thủ đoạn, mưu chước (vì mục đích cá nhân).

Dạng từ của expedient

So sánh hơnmore expedient
So sánh nhấtmost expedient
Số nhiềuexpedients

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expedient

Đồng nghĩa

Họ từ của expedient

Câu hỏi thường gặp

expedient nghĩa là gì?

expedient (tính từ, danh từ) nghĩa là có lợi, thiết thực, cách, chước.

expedient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expedient: giọng Anh (UK) /ɪkˈspiːdi.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspiːdi.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.