TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chưa phát triển tiếng Anh là gì?

"chưa phát triển" trong tiếng Anh là inchoate (tính từ), embryo (tính từ), crude (tính từ).

inchoate Tính từ

UK/ɪnˈkəʊət/US/ɪnˈkoʊət/

Nghĩa: Vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển.

Xem đầy đủ từ "inchoate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embryo Tính từ

UK/ˈɛmbɹi.əʊ/US/ˈɛmbɹi.oʊ/

Nghĩa: Còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển.

Xem đầy đủ từ "embryo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crude Tính từ

UK/kɹuːd/US/kɹuːd/

Nghĩa: Chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh).

Xem đầy đủ từ "crude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embryonic Danh từ

UK/ˈɛm.bɹi.ɒn.ɪk/

Nghĩa: Còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển.

Xem đầy đủ từ "embryonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chưa phát triển tiếng Anh là gì?

"chưa phát triển" trong tiếng Anh là inchoate (tính từ), embryo (tính từ), crude (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.