embryo
UK/ˈɛmbɹi.əʊ/
US/ˈɛmbɹi.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
embryo nghĩa là phôi, cái còn phôi thai, còn phôi thai, còn trứng nước.
Nghĩa của embryo
Danh từ
- Sinh vật học Phôi.
- Cái còn phôi thai.
- in embryocòn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
Tính từ
- Còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển.
Dạng từ của embryo
| Số nhiều | embryos |
Họ từ của embryo
Câu ví dụ với embryo
- The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily. Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
- The embryos and fetuses of all mammals look quite similar. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
embryo nghĩa là gì?
embryo (danh từ, tính từ) nghĩa là phôi, cái còn phôi thai, còn phôi thai, còn trứng nước.
embryo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của embryo: giọng Anh (UK) /ˈɛmbɹi.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛmbɹi.oʊ/.