Chất bổ tiếng Anh là gì?
"chất bổ" trong tiếng Anh là vitamin (danh từ), sustenance (danh từ), bracer (danh từ).
vitamin Danh từ
UK/ˈvɪt.ə.mɪn/US/ˈvaɪ.tə.mɪn/
Nghĩa: Sinh tố, chất bổ, vi-ta-min.
sustenance Danh từ
UK/ˈsʌs.tə.nəns/US/ˈsʌs.tə.nəns/
Nghĩa: Chất bổ, thức ăn (đen & bóng).
- there is no sustenance in ittrong đó không có chất bổ
bracer Danh từ
UK/ˈbɹeɪsə/US/ˈbɹeɪsɚ/
Nghĩa: Chất bổ, rượu bổ.
nutritiousness Danh từ
US/nʊ.ˈtrɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính chất bổ; sự có chất dinh dưỡng.
tonicity Danh từ
UK/təˈnɪsɪti/US/təˈnɪsɪti/
Nghĩa: Tính chất bổ (của một chất, một vị thuốc); tính làm cho cường.
Câu hỏi thường gặp
Chất bổ tiếng Anh là gì?
"chất bổ" trong tiếng Anh là vitamin (danh từ), sustenance (danh từ), bracer (danh từ).