Chất dẻo tiếng Anh là gì?
"chất dẻo" trong tiếng Anh là plastic (danh từ), flexibility (danh từ), flexility (danh từ).
plastic Danh từ
UK/ˈplæstɪk/US/ˈplæstɪk/
Nghĩa: Chất dẻo, nhựa ((cũng) plastics).
flexibility Danh từ
UK/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/US/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.
flexility Danh từ
Nghĩa: Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.
sequined Tính từ
UK/ˈsiːkwɪnd/US/ˈsiːkwɪnd/
Nghĩa: Được trang sức bằng những đĩa nhỏ kim loại, chất dẻo.
Câu hỏi thường gặp
Chất dẻo tiếng Anh là gì?
"chất dẻo" trong tiếng Anh là plastic (danh từ), flexibility (danh từ), flexility (danh từ).