TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chất dẻo tiếng Anh là gì?

"chất dẻo" trong tiếng Anh là plastic (danh từ), flexibility (danh từ), flexility (danh từ).

plastic Danh từ

UK/ˈplæstɪk/US/ˈplæstɪk/

Nghĩa: Chất dẻo, nhựa ((cũng) plastics).

Xem đầy đủ từ "plastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexibility Danh từ

UK/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/US/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "flexibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexility Danh từ

Nghĩa: Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "flexility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sequined Tính từ

UK/ˈsiːkwɪnd/US/ˈsiːkwɪnd/

Nghĩa: Được trang sức bằng những đĩa nhỏ kim loại, chất dẻo.

Xem đầy đủ từ "sequined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chất dẻo tiếng Anh là gì?

"chất dẻo" trong tiếng Anh là plastic (danh từ), flexibility (danh từ), flexility (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.