TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chất lỏng tiếng Anh là gì?

"chất lỏng" trong tiếng Anh là liquid (danh từ), liquor (danh từ), solution.

liquid Danh từ

UK/ˈlɪk.wɪd/US/ˈlɪk.wɪd/

Nghĩa: Chất lỏng, chất nước.

  • In chemistry, an emulsion is defined as a mixture of two immiscible liquids, like oil and water.Trong hoá học, nhũ tương được định nghĩa là một hỗn hợp của hai chất lỏng không hoà tan với nhau, chẳng hạn như dầu và nước.
  • Water is liquid.Nước là chất lỏng.

Xem đầy đủ từ "liquid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liquor Danh từ

UK/ˈlɪk.ə(ɹ)/US/ˈlɪk.ɚ/

Nghĩa: Chất lỏng.

Xem đầy đủ từ "liquor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solution

UK/səˈl(j)uːʃən/US/səˈl(j)uːʃən/

Xem đầy đủ từ "solution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluid

UK/ˈfluːɪd/US/ˈflu.ɪd/

Xem đầy đủ từ "fluid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chất lỏng tiếng Anh là gì?

"chất lỏng" trong tiếng Anh là liquid (danh từ), liquor (danh từ), solution.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.