Chất nền tiếng Anh là gì?
"chất nền" trong tiếng Anh là substrate (danh từ), stroma (danh từ), stromatic (tính từ).
substrate Danh từ
UK/ˈsʌbˌstɹeɪt/US/ˈsʌbˌstɹeɪt/
Nghĩa: chất nền
stroma Danh từ
UK/ˈstɹəʊ̯.mə/US/ˈstɹoʊ̯.mə/
Nghĩa: Chất đệm, chất nền.
stromatic Tính từ
UK/stɹəʊ̯ˈmat.ɪk/US/stɹoʊ̯ˈmæt.ɪk/
Nghĩa: (thuộc) chất đệm, (thuộc) chất nền.
groundwork Danh từ
UK/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/US/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/
Nghĩa: Chất nền (chất liệu chính để pha trộn...).
Câu hỏi thường gặp
Chất nền tiếng Anh là gì?
"chất nền" trong tiếng Anh là substrate (danh từ), stroma (danh từ), stromatic (tính từ).