TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chất nền tiếng Anh là gì?

"chất nền" trong tiếng Anh là substrate (danh từ), stroma (danh từ), stromatic (tính từ).

substrate Danh từ

UK/ˈsʌbˌstɹeɪt/US/ˈsʌbˌstɹeɪt/

Nghĩa: chất nền

Xem đầy đủ từ "substrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stroma Danh từ

UK/ˈstɹəʊ̯.mə/US/ˈstɹoʊ̯.mə/

Nghĩa: Chất đệm, chất nền.

Xem đầy đủ từ "stroma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stromatic Tính từ

UK/stɹəʊ̯ˈmat.ɪk/US/stɹoʊ̯ˈmæt.ɪk/

Nghĩa: (thuộc) chất đệm, (thuộc) chất nền.

Xem đầy đủ từ "stromatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groundwork Danh từ

UK/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/US/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/

Nghĩa: Chất nền (chất liệu chính để pha trộn...).

Xem đầy đủ từ "groundwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chất nền tiếng Anh là gì?

"chất nền" trong tiếng Anh là substrate (danh từ), stroma (danh từ), stromatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.