TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chầm chậm tiếng Anh là gì?

"chầm chậm" trong tiếng Anh là slowly (phó từ), slow (phó từ), latish (tính từ).

slowly Phó từ

UK/ˈsləʊli/US/ˈsloʊli/ giọng người thật

Nghĩa: Chậm, chầm chậm, từ từ.

  • Tom slowly left the room.Tom chầm chậm ra khỏi phòng.
  • I drove slowly back home.Tôi đã lái xe chầm chậm trở về nhà.

Xem đầy đủ từ "slowly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slow Phó từ

UK/sləʊ/US/sloʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Chậm, chầm chậm.

  • how slow he climbs!sao hắn trèo chậm thế!

Xem đầy đủ từ "slow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latish Tính từ

US/ˈleɪ.tɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hơi chậm, chầm chậm.

Xem đầy đủ từ "latish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Tính từ

UK/sɛt/US/sɛt/ giọng người thật

Nghĩa: Cố định, chầm chậm, bất động.

  • set eyesmắt nhìn không chớp

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gently Phó từ

UK/ˈd͡ʒɛntli/US/ˈd͡ʒɛntli/ giọng người thật

Nghĩa: Chầm chậm.

Xem đầy đủ từ "gently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chầm chậm tiếng Anh là gì?

"chầm chậm" trong tiếng Anh là slowly (phó từ), slow (phó từ), latish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "slowly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "slow": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "set": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gently": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.