TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chẩn đoán tiếng Anh là gì?

"chẩn đoán" trong tiếng Anh là diagnose (ngoại động từ), diagnosis (danh từ), diagnostic (tính từ).

diagnose Ngoại động từ

UK/ˈdʌɪ.əɡˌnəʊz/US/ˈdaɪ.əɡˌnoʊs/

Nghĩa: Chẩn đoán (bệnh).

Xem đầy đủ từ "diagnose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diagnosis Danh từ

UK/daɪəɡˈnəʊsɪs/US/daɪəɡˈnəʊsɪs/

Nghĩa: chẩn đoán

Xem đầy đủ từ "diagnosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diagnostic Tính từ

UK/daɪ.əɡˈnɒs.tɪk/US/ˌdaɪ.əɡˈnɑ.stɪk/

Nghĩa: Chẩn đoán.

Xem đầy đủ từ "diagnostic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prognosis Danh từ

UK/pɹɒɡˈnəʊsɪs/US/pɹɑɡˈnoʊsɪs/

Nghĩa: chẩn đoán, dự đoán

Xem đầy đủ từ "prognosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diagnosticate Ngoại động từ

Nghĩa: Chẩn đoán (bệnh).

Xem đầy đủ từ "diagnosticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identify

UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/

Xem đầy đủ từ "identify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diagnoses Danh từ

UK/daɪəɡˈnəʊsiz/US/daɪəɡˈnəʊsiz/

Nghĩa: Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.

Xem đầy đủ từ "diagnoses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chẩn đoán tiếng Anh là gì?

"chẩn đoán" trong tiếng Anh là diagnose (ngoại động từ), diagnosis (danh từ), diagnostic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.