Chẩn đoán tiếng Anh là gì?
"chẩn đoán" trong tiếng Anh là diagnose (ngoại động từ), diagnosis (danh từ), diagnostic (tính từ).
diagnose Ngoại động từ
UK/ˈdʌɪ.əɡˌnəʊz/US/ˈdaɪ.əɡˌnoʊs/
Nghĩa: Chẩn đoán (bệnh).
diagnosis Danh từ
UK/daɪəɡˈnəʊsɪs/US/daɪəɡˈnəʊsɪs/
Nghĩa: chẩn đoán
diagnostic Tính từ
UK/daɪ.əɡˈnɒs.tɪk/US/ˌdaɪ.əɡˈnɑ.stɪk/
Nghĩa: Chẩn đoán.
prognosis Danh từ
UK/pɹɒɡˈnəʊsɪs/US/pɹɑɡˈnoʊsɪs/
Nghĩa: chẩn đoán, dự đoán
diagnosticate Ngoại động từ
Nghĩa: Chẩn đoán (bệnh).
identify
UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/
diagnoses Danh từ
UK/daɪəɡˈnəʊsiz/US/daɪəɡˈnəʊsiz/
Nghĩa: Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.
Câu hỏi thường gặp
Chẩn đoán tiếng Anh là gì?
"chẩn đoán" trong tiếng Anh là diagnose (ngoại động từ), diagnosis (danh từ), diagnostic (tính từ).