diagnosis
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪəɡˈnəʊsɪs/
US/daɪəɡˈnəʊsɪs/
giọng máy của trình duyệt
diagnosis nghĩa là phép chẩn đoán, sự chẩn đoán, chẩn đoán.
Nghĩa của diagnosis
Danh từ
- Y học Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.
- Sinh vật học Sự miêu tả đặc trưng.
Dạng từ của diagnosis
| Số nhiều | diagnoses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diagnosis
Đồng nghĩa
Họ từ của diagnosis
Câu hỏi thường gặp
diagnosis nghĩa là gì?
diagnosis (danh từ) nghĩa là phép chẩn đoán, sự chẩn đoán, chẩn đoán.
diagnosis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diagnosis: giọng Anh (UK) /daɪəɡˈnəʊsɪs/, giọng Mỹ (US) /daɪəɡˈnəʊsɪs/.