Chắc hẳn tiếng Anh là gì?
"chắc hẳn" trong tiếng Anh là probable (tính từ), inevitably (phó từ), cock-sure (tính từ).
probable Tính từ
UK/ˈpɹɒbəbl̩/US/ˈpɹɑbəbl̩/
Nghĩa: Có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn, có lễ đúng, có lẽ thật.
- a probable resultmột kết quả có thể có
- a probable winnermột người có nhiều khả năng thắng
inevitably Phó từ
UK/ɪˈnɛvɪtəbli/US/ɪˈnɛvɪtəbli/
Nghĩa: Chắc hẳn, chắc chắn.
cock-sure Tính từ
US/ˈkɑːk.ˈʃʊr/
Nghĩa: Chắc chắn; chắc hẳn; tin chắc.
- I'm cock-sure of (about) his horsetôi tin chắc con ngựa của hắn ta sẽ thắng
certainly
UK/ˈsɜː.tn̩.li/US/ˈsɝ.tn̩.li/
surely
UK/ˈʃɔːli/US/ˈʃʊɹli/
undoubtedly
UK/ʌnˈdaʊtɪdli/US/ʌnˈdaʊtɪdli/
probability Danh từ
UK/ˌpɹɒb.əˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɹɑ.bəˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: Sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật.
- in all probabilityrất có thể xảy ra, chắc hẳn; rất có thể đúng
Câu hỏi thường gặp
Chắc hẳn tiếng Anh là gì?
"chắc hẳn" trong tiếng Anh là probable (tính từ), inevitably (phó từ), cock-sure (tính từ).