TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chắt bóp tiếng Anh là gì?

"chắt bóp" trong tiếng Anh là scrimp (ngoại động từ), near (phó từ), economize.

scrimp Ngoại động từ

UK/skɹɪmp/US/skɹɪmp/

Nghĩa: Cho nhỏ giọt; chắt bóp.

Xem đầy đủ từ "scrimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

near Phó từ

UK/nɪə/US/nɪɹ/

Nghĩa: Chi ly, chắt bóp, keo kiệt.

  • to live very nearsống chắt bóp

Xem đầy đủ từ "near": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

economize

UK/iˈkɒnəmaɪz/US/iˈkɑnəmaɪz/

Xem đầy đủ từ "economize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrench

UK/ɹɪˈtɹɛnt͡ʃ/US/ɹəˈtɹɛnt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "retrench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nearness Danh từ

US/ˈnɪr.nəs/

Nghĩa: Tính chi ly, tính chắt bóp, tính keo kiệt.

Xem đầy đủ từ "nearness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chắt bóp tiếng Anh là gì?

"chắt bóp" trong tiếng Anh là scrimp (ngoại động từ), near (phó từ), economize.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.