TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chằng tiếng Anh là gì?

"chằng" trong tiếng Anh là staying (danh từ), brace (ngoại động từ), fasten.

staying Danh từ

UK/ˈsteɪ.ɪŋ/US/ˈsteɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự chống đỡ; chằng; nén.

Xem đầy đủ từ "staying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brace Ngoại động từ

UK/bɹeɪs/US/bɹeɪs/

Nghĩa: Móc, chằng, nối cho vững; làm chắc thêm.

Xem đầy đủ từ "brace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fasten

UK/ˈfɑːsn̩/US/ˈfæsn̩/

Xem đầy đủ từ "fasten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bind

UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/

Xem đầy đủ từ "bind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinch

UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "pinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chằng tiếng Anh là gì?

"chằng" trong tiếng Anh là staying (danh từ), brace (ngoại động từ), fasten.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.