TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỉ số tiếng Anh là gì?

"chỉ số" trong tiếng Anh là index (danh từ), indicial (tính từ), indicator.

index Danh từ

UK/ˈɪndɛks/US/ˈɪndɛks/

Nghĩa: chỉ số, chỉ mục

  • The stock price index was off 200 points yesterday.Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

Xem đầy đủ từ "index": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicial Tính từ

Nghĩa: Chỉ số.

Xem đầy đủ từ "indicial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicator

UK/ˈɪn.dɪˌkeɪ.tə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "indicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indices Danh từ

UK/ˈɪndɪsiːz/US/ˈɪndɪˌsiz/

Nghĩa: Chỉ số; sự biểu thị.

Xem đầy đủ từ "indices": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số tiếng Anh là gì?

"chỉ số" trong tiếng Anh là index (danh từ), indicial (tính từ), indicator.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.