Chịu đau đớn tiếng Anh là gì?
"chịu đau đớn" trong tiếng Anh là agonise (nội động từ), agonize (nội động từ), labor (nội động từ).
agonise Nội động từ
Nghĩa: Chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.
agonize Nội động từ
UK/ˈæɡ.ɪ.naɪz/US/ˈæɡ.ɪ.naɪz/
Nghĩa: Chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.
labor Nội động từ
US/ˈleɪ.bɚ/
Nghĩa: Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.
- to labour under a diseasebị bệnh tật giày vò
- to labour under a delusionbị một ảo tưởng ám ảnh
labour Nội động từ
UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/
Nghĩa: Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.
- to labour under a diseasebị bệnh tật giày vò
- to labour under a delusionbị một ảo tưởng ám ảnh
Câu hỏi thường gặp
Chịu đau đớn tiếng Anh là gì?
"chịu đau đớn" trong tiếng Anh là agonise (nội động từ), agonize (nội động từ), labor (nội động từ).