TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chịu đau đớn tiếng Anh là gì?

"chịu đau đớn" trong tiếng Anh là agonise (nội động từ), agonize (nội động từ), labor (nội động từ).

agonise Nội động từ

Nghĩa: Chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.

Xem đầy đủ từ "agonise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agonize Nội động từ

UK/ˈæɡ.ɪ.naɪz/US/ˈæɡ.ɪ.naɪz/

Nghĩa: Chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.

Xem đầy đủ từ "agonize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labor Nội động từ

US/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa: Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.

  • to labour under a diseasebị bệnh tật giày vò
  • to labour under a delusionbị một ảo tưởng ám ảnh

Xem đầy đủ từ "labor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labour Nội động từ

UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/

Nghĩa: Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.

  • to labour under a diseasebị bệnh tật giày vò
  • to labour under a delusionbị một ảo tưởng ám ảnh

Xem đầy đủ từ "labour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chịu đau đớn tiếng Anh là gì?

"chịu đau đớn" trong tiếng Anh là agonise (nội động từ), agonize (nội động từ), labor (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.