TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chịu khó tiếng Anh là gì?

"chịu khó" trong tiếng Anh là painstaking (tính từ), painstakingly (phó từ), laborious (tính từ).

painstaking Tính từ

UK/ˈpeɪnzˌteɪkɪŋ/US/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Chịu khó, cần cù; cẩn thận.

Xem đầy đủ từ "painstaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painstakingly Phó từ

UK/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋli/US/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋli/ giọng người thật

Nghĩa: Chịu khó, cần cù; cẩn thận.

Xem đầy đủ từ "painstakingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laborious Tính từ

UK/ləˈbɔːɹiəs/US/ləˈbɔːɹiəs/ giọng người thật

Nghĩa: Cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó.

Xem đầy đủ từ "laborious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-working

US/ˈhɑːrd.ˈwɜː.kiɳ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "hard-working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diligent

UK/ˈdɪlɪdʒənt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "diligent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hack Động từ

UK/hæk/US/hæk/ giọng máy

Nghĩa: chịu khó

Xem đầy đủ từ "hack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

industrious

UK/ɪnˈdʌstɹi.əs/US/ɪnˈdʌstɹi.əs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "industrious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trouble Danh từ

UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/ giọng người thật

Nghĩa: Sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc.

  • to take the trouble to do somethingchịu khó làm việc gì; mất công khó nhọc làm việc gì

Xem đầy đủ từ "trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chịu khó tiếng Anh là gì?

"chịu khó" trong tiếng Anh là painstaking (tính từ), painstakingly (phó từ), laborious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "painstakingly": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "laborious": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "diligent": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "industrious": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "trouble": recorded by Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.