Chịu khó tiếng Anh là gì?
"chịu khó" trong tiếng Anh là painstaking (tính từ), painstakingly (phó từ), laborious (tính từ).
painstaking Tính từ
UK/ˈpeɪnzˌteɪkɪŋ/US/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Chịu khó, cần cù; cẩn thận.
painstakingly Phó từ
UK/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋli/US/ˈpeɪnˌsteɪkɪŋli/ giọng người thật
Nghĩa: Chịu khó, cần cù; cẩn thận.
laborious Tính từ
UK/ləˈbɔːɹiəs/US/ləˈbɔːɹiəs/ giọng người thật
Nghĩa: Cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó.
hard-working
US/ˈhɑːrd.ˈwɜː.kiɳ/ giọng máy
diligent
UK/ˈdɪlɪdʒənt/ giọng người thật
hack Động từ
UK/hæk/US/hæk/ giọng máy
Nghĩa: chịu khó
industrious
UK/ɪnˈdʌstɹi.əs/US/ɪnˈdʌstɹi.əs/ giọng người thật
trouble Danh từ
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/ giọng người thật
Nghĩa: Sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc.
- to take the trouble to do somethingchịu khó làm việc gì; mất công khó nhọc làm việc gì
Câu hỏi thường gặp
Chịu khó tiếng Anh là gì?
"chịu khó" trong tiếng Anh là painstaking (tính từ), painstakingly (phó từ), laborious (tính từ).