Chọc qua tiếng Anh là gì?
"chọc qua" trong tiếng Anh là pierce (nội động từ), drive-through (danh từ), thrust through (cụm từ).
pierce Nội động từ
UK/pɪəs/US/pɪɹs/
Nghĩa: Xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào.
drive-through Danh từ
US/ˈdɹaɪvˌθɹu/
Nghĩa: Dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua.
- to drive one's sword through someone's bodyđâm gươm xuyên qua người ai
thrust through Cụm từ
Nghĩa: Đâm qua, chọc qua.
- to thrust one's way through the crowdlen qua đám đông
transpierce Ngoại động từ
US/trænts.ˈpɪrs/
Nghĩa: Đâm qua, chọc qua, giùi qua, đục qua.
Câu hỏi thường gặp
Chọc qua tiếng Anh là gì?
"chọc qua" trong tiếng Anh là pierce (nội động từ), drive-through (danh từ), thrust through (cụm từ).