TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chọc qua tiếng Anh là gì?

"chọc qua" trong tiếng Anh là pierce (nội động từ), drive-through (danh từ), thrust through (cụm từ).

pierce Nội động từ

UK/pɪəs/US/pɪɹs/

Nghĩa: Xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào.

Xem đầy đủ từ "pierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive-through Danh từ

US/ˈdɹaɪvˌθɹu/

Nghĩa: Dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua.

  • to drive one's sword through someone's bodyđâm gươm xuyên qua người ai

Xem đầy đủ từ "drive-through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrust through Cụm từ

Nghĩa: Đâm qua, chọc qua.

  • to thrust one's way through the crowdlen qua đám đông

Xem đầy đủ từ "thrust through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transpierce Ngoại động từ

US/trænts.ˈpɪrs/

Nghĩa: Đâm qua, chọc qua, giùi qua, đục qua.

Xem đầy đủ từ "transpierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chọc qua tiếng Anh là gì?

"chọc qua" trong tiếng Anh là pierce (nội động từ), drive-through (danh từ), thrust through (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.