TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỗ thắt lưng tiếng Anh là gì?

"chỗ thắt lưng" trong tiếng Anh là waist (danh từ), loin (danh từ), middle (danh từ).

waist Danh từ

UK/weɪst/US/weɪst/

Nghĩa: Chỗ thắt lưng.

  • up (down) to the waistđến thắt lưng
  • waist measurementvòng thắt lưng

Xem đầy đủ từ "waist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loin Danh từ

UK/ˈloɪn/ ~ /ˈlɔɪn/US/ˈloɪn/ ~ /ˈlɔɪn/

Nghĩa: Chỗ thắt lưng.

Xem đầy đủ từ "loin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middle Danh từ

UK/ˈmɪdl̩/US/ˈmɪdl̩/

Nghĩa: Nửa người, chỗ thắt lưng.

  • to be up to the middle in waterđứng nước ngập đến thắt lưng

Xem đầy đủ từ "middle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reins Danh từ

UK/ɹeɪnz/US/ɹeɪnz/

Nghĩa: Chỗ thắt lưng.

Xem đầy đủ từ "reins": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỗ thắt lưng tiếng Anh là gì?

"chỗ thắt lưng" trong tiếng Anh là waist (danh từ), loin (danh từ), middle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.