TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loin

UK/ˈloɪn/ ~ /ˈlɔɪn/ US/ˈloɪn/ ~ /ˈlɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

loin nghĩa là chỗ thắt lưng, miếng thịt lưng, thăn.

Nghĩa của loin

Danh từ

  1. Chỗ thắt lưng.
  2. Miếng thịt lưng (của bò, bê).

Dạng từ của loin

Số nhiềuloins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loin

Đồng nghĩa

Họ từ của loin

Cụm từ, thành ngữ với loin

  • child (fruit) of one's loin — Con cái.

Câu hỏi thường gặp

loin nghĩa là gì?

loin (danh từ) nghĩa là chỗ thắt lưng, miếng thịt lưng, thăn.

loin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loin: giọng Anh (UK) /ˈloɪn/ ~ /ˈlɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈloɪn/ ~ /ˈlɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.