loin
UK/ˈloɪn/ ~ /ˈlɔɪn/
US/ˈloɪn/ ~ /ˈlɔɪn/
giọng máy của trình duyệt
loin nghĩa là chỗ thắt lưng, miếng thịt lưng, thăn.
Nghĩa của loin
Danh từ
- Chỗ thắt lưng.
- Miếng thịt lưng (của bò, bê).
Dạng từ của loin
| Số nhiều | loins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loin
Đồng nghĩa
Họ từ của loin
Cụm từ, thành ngữ với loin
- child (fruit) of one's loin — Con cái.
Câu hỏi thường gặp
loin nghĩa là gì?
loin (danh từ) nghĩa là chỗ thắt lưng, miếng thịt lưng, thăn.
loin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loin: giọng Anh (UK) /ˈloɪn/ ~ /ˈlɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈloɪn/ ~ /ˈlɔɪn/.