Chục tiếng Anh là gì?
"chục" trong tiếng Anh là ten (số từ), decade (danh từ), -ty (hậu tố).
ten Số từ
UK/tɛn/US/tɛn/
Nghĩa: mười, chục
decade Danh từ
UK/ˈdɛkeɪd/US/ˈdɛkeɪd/
Nghĩa: Chục, bộ mười, nhóm mười.
-ty Hậu tố
UK/ti/US/ti/
Nghĩa: Chục, lần mười.
- twentyhai mươi
- fiftynăm mươi
dicker Danh từ
UK/ˈdɪkə(ɹ)/US/ˈdɪkɚ/
Nghĩa: Một chục, mười (thường là bộ da).
Câu hỏi thường gặp
Chục tiếng Anh là gì?
"chục" trong tiếng Anh là ten (số từ), decade (danh từ), -ty (hậu tố).