TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ đạo tiếng Anh là gì?

"chủ đạo" trong tiếng Anh là leading (tính từ), decisive, keynote (danh từ).

leading Tính từ

UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/

Nghĩa: Chủ đạo, chính, quan trọng.

  • leading ideaý chủ đạo

Xem đầy đủ từ "leading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decisive

UK/dɪˈsaɪsɪv/

Xem đầy đủ từ "decisive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keynote Danh từ

US/ˈkiːˌnoʊt/

Nghĩa: Chủ đạo, then chốt, chủ chốt, chính.

  • keynote address (speech)bài nói chính (nêu những vấn đề quan trọng trong hội nghị...)

Xem đầy đủ từ "keynote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magistrality Danh từ

Nghĩa: Sự chủ yếu, sự chủ đạo, tính chất đầy uy tín.

Xem đầy đủ từ "magistrality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

governing Tính từ

UK/ˈɡʌvənɪŋ/US/ˈɡʌvɚnɪŋ/

Nghĩa: Chủ đạo, chủ yếu, bao trùm.

  • governing ideatư tưởng chủ đạo

Xem đầy đủ từ "governing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ đạo tiếng Anh là gì?

"chủ đạo" trong tiếng Anh là leading (tính từ), decisive, keynote (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.