TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decisive

UK/dɪˈsaɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

decisive nghĩa là quyết định, kiên quyết, quả quyết.

Nghĩa của decisive

Tính từ

  1. Quyết định.
    • a decisive factornhân số quyết định
    • a decisive battletrận đánh quyết định
  2. Kiên quyết, quả quyết, dứt khoát.
    • decisive charactertính kiên quyết
    • to reply by a decisive "no"trả lời dứt khoát không
    • a decisive answercâu trả lời dứt khoát

Dạng từ của decisive

So sánh hơnmore decisive
So sánh nhấtmost decisive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decisive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của decisive

Câu hỏi thường gặp

decisive nghĩa là gì?

decisive (tính từ) nghĩa là quyết định, kiên quyết, quả quyết.

decisive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decisive: giọng Anh (UK) /dɪˈsaɪsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.