TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chủ nghĩa tiếng Anh là gì?

"chủ nghĩa" trong tiếng Anh là doctrine (danh từ), ism (hậu tố), doctrinal (tính từ).

doctrine Danh từ

UK/ˈdɒk.tɹɪn/US/ˈdɑk.tɹɪn/

Nghĩa: Học thuyết, chủ nghĩa.

Xem đầy đủ từ "doctrine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ism Hậu tố

UK/-ˌɪz(ə)m/US/-ˌɪz(ə)m/

Nghĩa: Chủ nghĩa-.

Xem đầy đủ từ "ism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doctrinal Tính từ

UK/ˈdɒktɹɪnəl/US/ˈdɑktɹɪnəl/

Nghĩa: Chủ nghĩa, (thuộc) học thuyết.

Xem đầy đủ từ "doctrinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

racialism Danh từ

US/ˈreɪ.ʃə.ˌlɪ.zəm/

Nghĩa: Chủ nghĩa.

Xem đầy đủ từ "racialism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revisionist Tính từ

UK/ɹɪˈvɪʒənɪst/US/ɹɪˈvɪʒənɪst/

Nghĩa: Chủ nghĩa, xét lại, xét lại.

Xem đầy đủ từ "revisionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenet Danh từ

UK/ˈtɛnɪt/US/ˈtɛnɪt/

Nghĩa: Giáo lý; chủ nghĩa.

Xem đầy đủ từ "tenet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ideology

UK/ˌaɪ.diːˈɒl.ə.d͡ʒiː/US/aɪ.diˈɑ.lə.d͡ʒi/

Xem đầy đủ từ "ideology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nghĩa tiếng Anh là gì?

"chủ nghĩa" trong tiếng Anh là doctrine (danh từ), ism (hậu tố), doctrinal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.