Chủ nghĩa tiếng Anh là gì?
"chủ nghĩa" trong tiếng Anh là doctrine (danh từ), ism (hậu tố), doctrinal (tính từ).
doctrine Danh từ
UK/ˈdɒk.tɹɪn/US/ˈdɑk.tɹɪn/
Nghĩa: Học thuyết, chủ nghĩa.
ism Hậu tố
UK/-ˌɪz(ə)m/US/-ˌɪz(ə)m/
Nghĩa: Chủ nghĩa-.
doctrinal Tính từ
UK/ˈdɒktɹɪnəl/US/ˈdɑktɹɪnəl/
Nghĩa: Chủ nghĩa, (thuộc) học thuyết.
racialism Danh từ
US/ˈreɪ.ʃə.ˌlɪ.zəm/
Nghĩa: Chủ nghĩa.
revisionist Tính từ
UK/ɹɪˈvɪʒənɪst/US/ɹɪˈvɪʒənɪst/
Nghĩa: Chủ nghĩa, xét lại, xét lại.
tenet Danh từ
UK/ˈtɛnɪt/US/ˈtɛnɪt/
Nghĩa: Giáo lý; chủ nghĩa.
ideology
UK/ˌaɪ.diːˈɒl.ə.d͡ʒiː/US/aɪ.diˈɑ.lə.d͡ʒi/
Câu hỏi thường gặp
Chủ nghĩa tiếng Anh là gì?
"chủ nghĩa" trong tiếng Anh là doctrine (danh từ), ism (hậu tố), doctrinal (tính từ).