Chức năng tiếng Anh là gì?
"chức năng" trong tiếng Anh là function (danh từ), functionality (danh từ), functionary (tính từ).
function Danh từ
UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Chức năng.
- List data can easily be totalled using the automatic sum function.Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
- An important function of policemen is to catch thieves.Chức năng quan trọng của công an là bắt ăn trộm.
functionality Danh từ
Nghĩa: Tính năng, chức năng.
functionary Tính từ
UK/ˈfʌŋ(k).ʃn̩.(ə)ri/US/ˈfʌŋ(k).ʃəˌnɛ.ri/ giọng người thật
Nghĩa: (thuộc) chức năng.
functionate Danh từ
Nghĩa: Chức năng.
- procreative functionchức năng sinh sản
dynamic Tính từ
UK/daɪˈnæm.ɪk/US/daɪˈnæm.ɪk/ giọng người thật
Nghĩa: (thuộc) chức năng.
Câu hỏi thường gặp
Chức năng tiếng Anh là gì?
"chức năng" trong tiếng Anh là function (danh từ), functionality (danh từ), functionary (tính từ).