TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chức năng tiếng Anh là gì?

"chức năng" trong tiếng Anh là function (danh từ), functionality (danh từ), functionary (tính từ).

function Danh từ

UK/ˈfʌŋ(k)ʃən/US/ˈfʌŋkʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Chức năng.

  • List data can easily be totalled using the automatic sum function.Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
  • An important function of policemen is to catch thieves.Chức năng quan trọng của công an là bắt ăn trộm.

Xem đầy đủ từ "function": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionality Danh từ

Nghĩa: Tính năng, chức năng.

Xem đầy đủ từ "functionality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionary Tính từ

UK/ˈfʌŋ(k).ʃn̩.(ə)ri/US/ˈfʌŋ(k).ʃəˌnɛ.ri/ giọng người thật

Nghĩa: (thuộc) chức năng.

Xem đầy đủ từ "functionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionate Danh từ

Nghĩa: Chức năng.

  • procreative functionchức năng sinh sản

Xem đầy đủ từ "functionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dynamic Tính từ

UK/daɪˈnæm.ɪk/US/daɪˈnæm.ɪk/ giọng người thật

Nghĩa: (thuộc) chức năng.

Xem đầy đủ từ "dynamic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chức năng tiếng Anh là gì?

"chức năng" trong tiếng Anh là function (danh từ), functionality (danh từ), functionary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "function": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "functionary": Speaker: Pvanp7 Recorder: Pvanp7, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "dynamic": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.