Chứng cứ tiếng Anh là gì?
"chứng cứ" trong tiếng Anh là testimony (danh từ), evidence, proof.
testimony Danh từ
UK/ˈtɛstɪməni/US/ˈtɛstɪmoʊni/
Nghĩa: chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng
evidence
UK/ˈɛv.ɪ.dəns/US/ˈɛv.ɪ.dəns/
- Tom told Mary that she should get rid of the evidence.Tom bảo Mary nên từ bỏ các chứng cứ đi.
proof
UK/pɹuːf/US/pɹuf/
showing Danh từ
UK/ˈʃəʊɪŋ/US/ˈʃoʊɪŋ/
Nghĩa: Hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì).
Câu hỏi thường gặp
Chứng cứ tiếng Anh là gì?
"chứng cứ" trong tiếng Anh là testimony (danh từ), evidence, proof.