TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chứng cứ tiếng Anh là gì?

"chứng cứ" trong tiếng Anh là testimony (danh từ), evidence, proof.

testimony Danh từ

UK/ˈtɛstɪməni/US/ˈtɛstɪmoʊni/

Nghĩa: chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng

Xem đầy đủ từ "testimony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evidence

UK/ˈɛv.ɪ.dəns/US/ˈɛv.ɪ.dəns/

  • Tom told Mary that she should get rid of the evidence.Tom bảo Mary nên từ bỏ các chứng cứ đi.

Xem đầy đủ từ "evidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proof

UK/pɹuːf/US/pɹuf/

Xem đầy đủ từ "proof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

showing Danh từ

UK/ˈʃəʊɪŋ/US/ˈʃoʊɪŋ/

Nghĩa: Hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì).

Xem đầy đủ từ "showing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chứng cứ tiếng Anh là gì?

"chứng cứ" trong tiếng Anh là testimony (danh từ), evidence, proof.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.