Cha xứ tiếng Anh là gì?
"cha xứ" trong tiếng Anh là parish priest (danh từ), pastor (danh từ), parson (danh từ).
parish priest Danh từ
Nghĩa: Cha xứ, cha chính xứ, cha chánh xứ.
pastor Danh từ
UK/ˈpɑː.stə/US/ˈpæs.tɚ/
Nghĩa: cha xứ, cha chính xứ, cha chánh xứ
parson Danh từ
UK/ˈpɑːs(ə)n/US/ˈpɑɹsən/
Nghĩa: Cha xứ (Tân giáo ở Anh).
parsonic Tính từ
UK/pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/US/pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/
Nghĩa: Cha xứ; (thuộc) mục sư.
vicar
US/ˈvɪkɚ/
Câu hỏi thường gặp
Cha xứ tiếng Anh là gì?
"cha xứ" trong tiếng Anh là parish priest (danh từ), pastor (danh từ), parson (danh từ).