TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cha xứ tiếng Anh là gì?

"cha xứ" trong tiếng Anh là parish priest (danh từ), pastor (danh từ), parson (danh từ).

parish priest Danh từ

Nghĩa: Cha xứ, cha chính xứ, cha chánh xứ.

Xem đầy đủ từ "parish priest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pastor Danh từ

UK/ˈpɑː.stə/US/ˈpæs.tɚ/

Nghĩa: cha xứ, cha chính xứ, cha chánh xứ

Xem đầy đủ từ "pastor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parson Danh từ

UK/ˈpɑːs(ə)n/US/ˈpɑɹsən/

Nghĩa: Cha xứ (Tân giáo ở Anh).

Xem đầy đủ từ "parson": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parsonic Tính từ

UK/pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/US/pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/

Nghĩa: Cha xứ; (thuộc) mục sư.

Xem đầy đủ từ "parsonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vicar

US/ˈvɪkɚ/

Xem đầy đủ từ "vicar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cha xứ tiếng Anh là gì?

"cha xứ" trong tiếng Anh là parish priest (danh từ), pastor (danh từ), parson (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.