pastor
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑː.stə/
US/ˈpæs.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
pastor nghĩa là mục sư, người chăn súc vật, mục đồng.
Nghĩa của pastor
Danh từ
- Mục sư.
- Từ cổ,nghĩa cổ Người chăn súc vật, mục đồng.
- Động vật học Con sáo sậu.
Dạng từ của pastor
| Số nhiều | pastors |
| Ngôi thứ ba số ít | pastors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pastoring |
| Quá khứ phân từ | pastored |
| Quá khứ | pastored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pastor
Đồng nghĩa
Họ từ của pastor
Câu hỏi thường gặp
pastor nghĩa là gì?
pastor (danh từ) nghĩa là mục sư, người chăn súc vật, mục đồng.
pastor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pastor: giọng Anh (UK) /ˈpɑː.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈpæs.tɚ/.