TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pastor

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑː.stə/ US/ˈpæs.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

pastor nghĩa là mục sư, người chăn súc vật, mục đồng.

Nghĩa của pastor

Danh từ

  1. Mục sư.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Người chăn súc vật, mục đồng.
  3. Động vật học Con sáo sậu.

Dạng từ của pastor

Số nhiềupastors
Ngôi thứ ba số ítpastors
Hiện tại phân từ (-ing)pastoring
Quá khứ phân từpastored
Quá khứpastored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pastor

Đồng nghĩa

Họ từ của pastor

Câu hỏi thường gặp

pastor nghĩa là gì?

pastor (danh từ) nghĩa là mục sư, người chăn súc vật, mục đồng.

pastor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pastor: giọng Anh (UK) /ˈpɑː.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈpæs.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.