TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chan chứa tiếng Anh là gì?

"chan chứa" trong tiếng Anh là abundant (tính từ), overflowing (tính từ), overflow (nội động từ).

abundant Tính từ

UK/əˈbʌn.dənt/US/əˈbʌn.dənt/

Nghĩa: Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật.

  • to be abundant in somethingcó nhiều cái gì
  • an abundant yearnăm được mùa lớn

Xem đầy đủ từ "abundant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overflowing Tính từ

US/ˌoʊvɚˈfloʊɪŋ/

Nghĩa: Tràn đầy, chan chứa.

Xem đầy đủ từ "overflowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overflow Nội động từ

UK/ˈəʊvəˌfləʊ/US/ˈoʊvɚˌfloʊ/

Nghĩa: Đầy tràn, chan chứa.

  • to overflow with lovechan chứa tình yêu thương

Xem đầy đủ từ "overflow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cram-full Tính từ

US/ˈkræm.ˈfʊl/

Nghĩa: Chan chứa, đầy tràn, đầy không nhồi vào đâu được nữa.

Xem đầy đủ từ "cram-full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfusive Tính từ

Nghĩa: Rắc khắp, vảy khắp, tràn ngập, chan chứa.

Xem đầy đủ từ "perfusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chan chứa tiếng Anh là gì?

"chan chứa" trong tiếng Anh là abundant (tính từ), overflowing (tính từ), overflow (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.