Chiên tiếng Anh là gì?
"chiên" trong tiếng Anh là fry (động từ), christian (danh từ), sheep (danh từ).
fry Động từ
UK/fɹaɪ/US/fɹaɪ/
Nghĩa: Rán, chiên.
- Want fries with that?Muốn chiên với cái gì?
- She likes to eat fried rice for dinner.Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.
christian Danh từ
UK/ˈkɹɪʃt͡ʃən/US/ˈkɹɪʃt͡ʃən/
Nghĩa: người theo đạo Cơ đốc, Cơ Đốc nhân, chiên
sheep Danh từ
UK/ˈʃiːp/US/ˈʃiːp/
Nghĩa: Con chiên.
lamb
UK/ˈlæm/US/ˈlæm/
Câu hỏi thường gặp
Chiên tiếng Anh là gì?
"chiên" trong tiếng Anh là fry (động từ), christian (danh từ), sheep (danh từ).