TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiên tiếng Anh là gì?

"chiên" trong tiếng Anh là fry (động từ), christian (danh từ), sheep (danh từ).

fry Động từ

UK/fɹaɪ/US/fɹaɪ/

Nghĩa: Rán, chiên.

  • Want fries with that?Muốn chiên với cái gì?
  • She likes to eat fried rice for dinner.Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.

Xem đầy đủ từ "fry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

christian Danh từ

UK/ˈkɹɪʃt͡ʃən/US/ˈkɹɪʃt͡ʃən/

Nghĩa: người theo đạo Cơ đốc, Cơ Đốc nhân, chiên

Xem đầy đủ từ "christian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheep Danh từ

UK/ˈʃiːp/US/ˈʃiːp/

Nghĩa: Con chiên.

Xem đầy đủ từ "sheep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamb

UK/ˈlæm/US/ˈlæm/

Xem đầy đủ từ "lamb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiên tiếng Anh là gì?

"chiên" trong tiếng Anh là fry (động từ), christian (danh từ), sheep (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.