TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiến lược tiếng Anh là gì?

"chiến lược" trong tiếng Anh là strategy (danh từ), strategic (tính từ), strategically (phó từ).

strategy Danh từ

UK/ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒɪ/US/ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒi/

Nghĩa: Chiến lược, công đoạn.

  • Hope is not a strategy.Hi vọng không là 1 chiến lược

Xem đầy đủ từ "strategy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strategic Tính từ

UK/stɹəˈti.dʒɪk/US/stɹəˈti.dʒɪk/

Nghĩa: Chiến lược.

  • strategic positionvị trí chiến lược

Xem đầy đủ từ "strategic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strategically Phó từ

UK/stɹəˈtiː.d͡ʒɪ.kli/US/stɹəˈti.d͡ʒɪ.kli/

Nghĩa: Chiến lược; là bộ phận của một kế hoạch, mưu đồ.

Xem đầy đủ từ "strategically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strategical Tính từ

Nghĩa: Chiến lược.

  • strategic positionvị trí chiến lược

Xem đầy đủ từ "strategical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generalship Danh từ

UK/ˈdʒɛn(ə)ɹəlʃɪp/

Nghĩa: Chiến lược, chiến thuật.

Xem đầy đủ từ "generalship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiến lược tiếng Anh là gì?

"chiến lược" trong tiếng Anh là strategy (danh từ), strategic (tính từ), strategically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.