TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiết trung tiếng Anh là gì?

"chiết trung" trong tiếng Anh là eclectic (tính từ), reconciliatory, medium (danh từ).

eclectic Tính từ

UK/ɛkˈlɛk.tɪk/US/ɛkˈlɛk.tɪk/

Nghĩa: Chiết trung.

Xem đầy đủ từ "eclectic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconciliatory

UK/ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/US/ˌrɛkənˈsɪli.ətɔri/

Xem đầy đủ từ "reconciliatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medium Danh từ

UK/ˈmiː.di.əm/US/ˈmiː.di.əm/

Nghĩa: Trung dung, sự chiết trung.

  • happy mediumchính sách trung dung, chính sách ôn hoà

Xem đầy đủ từ "medium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eclecticism Danh từ

Nghĩa: Phép chiết trung.

Xem đầy đủ từ "eclecticism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiết trung tiếng Anh là gì?

"chiết trung" trong tiếng Anh là eclectic (tính từ), reconciliatory, medium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.