Cho ăn tiếng Anh là gì?
"cho ăn" trong tiếng Anh là feed (ngoại động từ), aliment (động từ), feeder (danh từ).
feed Ngoại động từ
UK/fiːd/US/fiːd/ giọng người thật
Nghĩa: Cho ăn (người, súc vật).
- to feed a coldăn nhiều khi bị cảm lạnh (để tăng sức đề kháng)
- he cannot feed himselfnó chưa và lấy ăn được
aliment Động từ
UK/ˈæ.lɪ.mənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho ăn, nuôi dưỡng.
feeder Danh từ
US/ˈfidɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cho ăn.
feeding Danh từ
UK/ˈfiːdɪŋ/US/ˈfiːdɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Sự cho ăn; sự nuôi lớn.
Câu hỏi thường gặp
Cho ăn tiếng Anh là gì?
"cho ăn" trong tiếng Anh là feed (ngoại động từ), aliment (động từ), feeder (danh từ).