TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho ăn tiếng Anh là gì?

"cho ăn" trong tiếng Anh là feed (ngoại động từ), aliment (động từ), feeder (danh từ).

feed Ngoại động từ

UK/fiːd/US/fiːd/ giọng người thật

Nghĩa: Cho ăn (người, súc vật).

  • to feed a coldăn nhiều khi bị cảm lạnh (để tăng sức đề kháng)
  • he cannot feed himselfnó chưa và lấy ăn được

Xem đầy đủ từ "feed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aliment Động từ

UK/ˈæ.lɪ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho ăn, nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "aliment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeder Danh từ

US/ˈfidɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người cho ăn.

Xem đầy đủ từ "feeder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeding Danh từ

UK/ˈfiːdɪŋ/US/ˈfiːdɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Sự cho ăn; sự nuôi lớn.

Xem đầy đủ từ "feeding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho ăn tiếng Anh là gì?

"cho ăn" trong tiếng Anh là feed (ngoại động từ), aliment (động từ), feeder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "feed": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.