TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho đến tiếng Anh là gì?

"cho đến" trong tiếng Anh là until (giới từ), up to (giới từ), to (giới từ).

until Giới từ

UK/ʌnˈtɪl/US/ʌnˈtɪl/

Nghĩa: Cho đến, đến, cho tới, tới.

  • I don't want to know anything until tomorrow.Cho đến ngày mai, tôi không muốn biết điều gì nữa.
  • I was very rich until I met her.Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.

Xem đầy đủ từ "until": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up to Giới từ

UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/

Nghĩa: Tới, đến, cho đến.

  • up to nowđến nay
  • from one up to one hundredtừ một đến một trăm

Xem đầy đủ từ "up to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to Giới từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Cho đến.

  • to fight to the endđánh đến cùng
  • you must drink it to the last dropanh phải uống cho đến giọt cuối cùng

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

while Liên từ

UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/

Nghĩa: Cho đến, cho đến khi.

  • I'll wait while you finish paintingtôi chờ cho đến khi bạn sơn xong

Xem đầy đủ từ "while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho đến tiếng Anh là gì?

"cho đến" trong tiếng Anh là until (giới từ), up to (giới từ), to (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.