TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho chạy tiếng Anh là gì?

"cho chạy" trong tiếng Anh là operate (ngoại động từ), course (ngoại động từ), run (ngoại động từ).

operate Ngoại động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác.

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course Ngoại động từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Nghĩa: Cho (ngựa) chạy.

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Ngoại động từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Cho chạy.

  • to run a ship to...cho tàu chạy tới
  • to run a machinecho máy chạy

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Ngoại động từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...).

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Ngoại động từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...).

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho chạy tiếng Anh là gì?

"cho chạy" trong tiếng Anh là operate (ngoại động từ), course (ngoại động từ), run (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.