Cho hay tiếng Anh là gì?
"cho hay" trong tiếng Anh là notify (ngoại động từ), inform, instruct (ngoại động từ).
notify Ngoại động từ
US/ˈnoʊtɪfaɪ/ giọng máy
Nghĩa: Báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết.
- to notify someone of somethingbáo cho ai biết việc gì
- to notify someone of one's new addresscho ai biết đại chỉ mới
inform
UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/ giọng người thật
instruct Ngoại động từ
UK/ɪnˈstɹʌkt/US/ɪnˈstɹʌkt/ giọng người thật
Nghĩa: Truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết.
acquaint Động từ
UK/əˈkweɪnt/US/əˈkweɪnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo, cho biết, cho hay.
- To acquaint somebody with a piece of news.Báo cho ai biết một tin gì
- To acquaint somebody with a fact.Cho ai biết một sự việc gì
in conclusion
Câu hỏi thường gặp
Cho hay tiếng Anh là gì?
"cho hay" trong tiếng Anh là notify (ngoại động từ), inform, instruct (ngoại động từ).