TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho hay tiếng Anh là gì?

"cho hay" trong tiếng Anh là notify (ngoại động từ), inform, instruct (ngoại động từ).

notify Ngoại động từ

US/ˈnoʊtɪfaɪ/ giọng máy

Nghĩa: Báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết.

  • to notify someone of somethingbáo cho ai biết việc gì
  • to notify someone of one's new addresscho ai biết đại chỉ mới

Xem đầy đủ từ "notify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inform

UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "inform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instruct Ngoại động từ

UK/ɪnˈstɹʌkt/US/ɪnˈstɹʌkt/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết.

Xem đầy đủ từ "instruct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acquaint Động từ

UK/əˈkweɪnt/US/əˈkweɪnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Báo, cho biết, cho hay.

  • To acquaint somebody with a piece of news.Báo cho ai biết một tin gì
  • To acquaint somebody with a fact.Cho ai biết một sự việc gì

Xem đầy đủ từ "acquaint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in conclusion

Xem đầy đủ từ "in conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho hay tiếng Anh là gì?

"cho hay" trong tiếng Anh là notify (ngoại động từ), inform, instruct (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "inform": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "instruct": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.