Cho nghỉ ngơi tiếng Anh là gì?
"cho nghỉ ngơi" trong tiếng Anh là rest (ngoại động từ), restfully (phó từ), respite (ngoại động từ).
rest Ngoại động từ
UK/ɹɛst/US/ɹɛst/
Nghĩa: Cho nghỉ ngơi.
- to rest one's horsecho ngựa nghỉ
- the green light rests the eyesánh sang màu lục làm dịu mắt
restfully Phó từ
US/ˈrɛst.fəl.li/
Nghĩa: Yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi.
respite Ngoại động từ
UK/ˈɹɛsˌpaɪt/US/ˈɹɛs.pɪt/
Nghĩa: Cho (ai) nghỉ ngơi.
repose Ngoại động từ
UK/ɹɪˈpəʊz/US/ɹəˈpoʊz/
Nghĩa: Cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh.
- to repose onselfnghỉ ngơi
- to rise thoroughly reposedtrở dậy trong người hoàn toàn khoẻ khoắn tươi tỉnh
Câu hỏi thường gặp
Cho nghỉ ngơi tiếng Anh là gì?
"cho nghỉ ngơi" trong tiếng Anh là rest (ngoại động từ), restfully (phó từ), respite (ngoại động từ).