TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuông tiếng Anh là gì?

"chuông" trong tiếng Anh là bell (danh từ), glockenspiel (danh từ), buzzer.

bell Danh từ

UK/bɛl/US/bɛl/

Nghĩa: chuông

  • All the church bells started ringing together.Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
  • The bell rang and students began to rush out of the school.Chuông reo và học sinh bắt đầu chạy ra khỏi trường.

Xem đầy đủ từ "bell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glockenspiel Danh từ

UK/ˈɡlɒk.ənˌʃpiːl/US/ˈɡlɑk.ənˌʃpil/

Nghĩa: chuông

Xem đầy đủ từ "glockenspiel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buzzer

UK/ˈbʌzə/US/ˈbʌzɚ/

Xem đầy đủ từ "buzzer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toller Danh từ

US/ˈtɔ.lɜː/

Nghĩa: Cái chuông.

Xem đầy đủ từ "toller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuông tiếng Anh là gì?

"chuông" trong tiếng Anh là bell (danh từ), glockenspiel (danh từ), buzzer.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.