TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuỗi hạt tiếng Anh là gì?

"chuỗi hạt" trong tiếng Anh là necklace (danh từ), bead (danh từ), necklet (danh từ).

necklace Danh từ

UK/ˈnɛklɪs/US/ˈnɛkləs/

Nghĩa: Chuỗi hạt (vàng, ngọc).

Xem đầy đủ từ "necklace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bead Danh từ

UK/ˈbiːd/US/ˈbiːd/

Nghĩa: chuỗi hạt, tràng hạt

Xem đầy đủ từ "bead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

necklet Danh từ

Nghĩa: Vòng cổ, kiềng, chuỗi hạt (vàng ngọc).

Xem đầy đủ từ "necklet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaplet Danh từ

UK/ˈt͡ʃæplət/US/ˈt͡ʃæplət/

Nghĩa: Chuỗi hạt, tràng hạt.

Xem đầy đủ từ "chaplet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuỗi hạt tiếng Anh là gì?

"chuỗi hạt" trong tiếng Anh là necklace (danh từ), bead (danh từ), necklet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.