Chung thuỷ tiếng Anh là gì?
"chung thuỷ" trong tiếng Anh là faithful (tính từ), faithfully (phó từ), constant (tính từ).
faithful Tính từ
UK/ˈfeɪθ.fl̩/US/ˈfeɪθ.fl̩/
Nghĩa: Trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa.
faithfully Phó từ
UK/ˈfeɪθfəli/US/ˈfeɪθfəli/
Nghĩa: Trung thành, chung thuỷ.
constant Tính từ
UK/ˈkɒnstənt/US/ˈkɑnstənt/
Nghĩa: Kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ.
- to remain constant to one's principlestrung thành với nguyên tắc của mình
faithfulness Danh từ
US/ˈfeɪθ.fəl.nəs/
Nghĩa: Lòng trung thành, lòng chung thuỷ.
constancy Danh từ
UK/ˈkɒnstənsi/US/ˈkɑnstənsi/
Nghĩa: Tính kiên định, tính trung kiên; sự trung thành, sự chung thuỷ.
Câu hỏi thường gặp
Chung thuỷ tiếng Anh là gì?
"chung thuỷ" trong tiếng Anh là faithful (tính từ), faithfully (phó từ), constant (tính từ).