Chuyên nghiệp tiếng Anh là gì?
"chuyên nghiệp" trong tiếng Anh là professional (tính từ), trade, regular (tính từ).
professional Tính từ
UK/pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/US/pɹəˈfɛʃ.ə.nəl/
Nghĩa: chuyên nghiệp
- He has to lose weight in order to become a professional football player.Anh ấy phải giảm cân để trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
- Tom claims that he used to be a professional baseball player.Tom tự cho mình từng là một cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp.
trade
UK/tɹeɪd/US/tɹeɪd/
regular Tính từ
UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/
Nghĩa: Chuyên nghiệp.
- to have no regular professionkhông có nghề chuyên nghiệp
career Danh từ
UK/kəˈɹɪə/US/kəˈɹɪɹ/
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...).
- career mantay ngoại giao nhà nghề
vocational
UK/vəʊˈkeɪʃənəl/US/vəʊˈkeɪʃənəl/
Câu hỏi thường gặp
Chuyên nghiệp tiếng Anh là gì?
"chuyên nghiệp" trong tiếng Anh là professional (tính từ), trade, regular (tính từ).