Chuyên quyền tiếng Anh là gì?
"chuyên quyền" trong tiếng Anh là autocratic (tính từ), arbitrary (tính từ), arbitrarily (phó từ).
autocratic Tính từ
UK/ˌɔːtəˈkɹætɪk/US/ˌɑtoʊˈkɹætɪk/
Nghĩa: Chuyên quyền.
arbitrary Tính từ
UK/ˈɑː.bɪ.tɹə.ɹi/US/ˈɑɹ.bɪˌtɹɛɹ.i/
Nghĩa: Chuyên quyền, độc đoán.
arbitrarily Phó từ
US/ˈɑːr.bə.ˌtrɛr.i.li/
Nghĩa: Chuyên quyền, độc đoán.
autocratical Tính từ
Nghĩa: Chuyên quyền.
autocratically Phó từ
UK/ˈɔːt.əˌkɹæt.ɪk(.ə)liː/
Nghĩa: Chuyên quyền, độc đoán.
despotic Tính từ
UK/disˈpɒt.ɪk/US/dɛsˈpɑt.ɪk/
Nghĩa: Chuyên chế, chuyên quyền; bạo ngược.
domineeringly Phó từ
Nghĩa: Độc đoán, chuyên quyền.
autocracy
UK/ɔːˈtɒkɹəsi/US/ɔːˈtɒkɹəsi/
ruler Danh từ
UK/ˈɹuːlə/US/ˈɹulɚ/
Nghĩa: Người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa.
despot Danh từ
UK/ˈdɛs.pɒt/US/ˈdɛs.pət/
Nghĩa: Kẻ chuyên quyền; kẻ bạo ngược.
arbitrariness Danh từ
US/ˈɑːr.bə.ˌtrɛr.i.nəs/
Nghĩa: Tính chuyên quyền, tính độc đoán.
autocrat Danh từ
UK/ˈɔːtəkɹæt/US/ˈɔːtəkɹæt/
Nghĩa: Người chuyên quyền.
Câu hỏi thường gặp
Chuyên quyền tiếng Anh là gì?
"chuyên quyền" trong tiếng Anh là autocratic (tính từ), arbitrary (tính từ), arbitrarily (phó từ).