TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyển tiếp tiếng Anh là gì?

"chuyển tiếp" trong tiếng Anh là transitional (tính từ), transitionally (phó từ), transitionary (tính từ).

transitional Tính từ

US/tɹænˈzɪʃənəl/

Nghĩa: Chuyển tiếp, quá độ.

  • a transitional movementchuyển động chuyển tiếp
  • transitional periodthời kỳ quá độ

Xem đầy đủ từ "transitional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transitionally Phó từ

US/trænt.ˈsɪ.ʃə.nəl.li/

Nghĩa: Chuyển tiếp, quá độ.

Xem đầy đủ từ "transitionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transitionary Tính từ

Nghĩa: Chuyển tiếp, quá độ.

  • a transitional movementchuyển động chuyển tiếp
  • transitional periodthời kỳ quá độ

Xem đầy đủ từ "transitionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transition Danh từ

UK/tɹænˈzɪʃ.ən/US/tɹænˈzɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự chuyển tiếp, sự quá độ.

  • the transition from cold to warm weathersự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng
  • to be in a period of transitionở vào thời kỳ quá độ

Xem đầy đủ từ "transition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relaying Danh từ

US/ˈri.ˌle.ɪiɳ/

Nghĩa: Sự chuyển tiếp, sự tiếp âm; sự bảo vệ bằng rơle; sự đặt rơle trong mạng điện.

Xem đầy đủ từ "relaying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyển tiếp tiếng Anh là gì?

"chuyển tiếp" trong tiếng Anh là transitional (tính từ), transitionally (phó từ), transitionary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.