Chuyển tiếp tiếng Anh là gì?
"chuyển tiếp" trong tiếng Anh là transitional (tính từ), transitionally (phó từ), transitionary (tính từ).
transitional Tính từ
US/tɹænˈzɪʃənəl/
Nghĩa: Chuyển tiếp, quá độ.
- a transitional movementchuyển động chuyển tiếp
- transitional periodthời kỳ quá độ
transitionally Phó từ
US/trænt.ˈsɪ.ʃə.nəl.li/
Nghĩa: Chuyển tiếp, quá độ.
transitionary Tính từ
Nghĩa: Chuyển tiếp, quá độ.
- a transitional movementchuyển động chuyển tiếp
- transitional periodthời kỳ quá độ
transition Danh từ
UK/tɹænˈzɪʃ.ən/US/tɹænˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự chuyển tiếp, sự quá độ.
- the transition from cold to warm weathersự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng
- to be in a period of transitionở vào thời kỳ quá độ
relaying Danh từ
US/ˈri.ˌle.ɪiɳ/
Nghĩa: Sự chuyển tiếp, sự tiếp âm; sự bảo vệ bằng rơle; sự đặt rơle trong mạng điện.
Câu hỏi thường gặp
Chuyển tiếp tiếng Anh là gì?
"chuyển tiếp" trong tiếng Anh là transitional (tính từ), transitionally (phó từ), transitionary (tính từ).