transitional
US/tɹænˈzɪʃənəl/
giọng máy của trình duyệt
transitional nghĩa là chuyển tiếp.
Nghĩa của transitional
Tính từ
- Chuyển tiếp, quá độ.
- a transitional movementchuyển động chuyển tiếp
- transitional periodthời kỳ quá độ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transitional
Đồng nghĩa
Họ từ của transitional
Câu hỏi thường gặp
transitional nghĩa là gì?
transitional (tính từ) nghĩa là chuyển tiếp.
transitional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transitional: giọng Mỹ (US) /tɹænˈzɪʃənəl/.