TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyện kể tiếng Anh là gì?

"chuyện kể" trong tiếng Anh là account (danh từ), narrative (danh từ), conte (danh từ).

account Danh từ

US/əˈkaʊnt/

Nghĩa: tài khoản, chuyện kể

Xem đầy đủ từ "account": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrative Danh từ

UK/ˈnæɹ.ə.tɪv/US/ˈnɛɹ.ə.tɪv/

Nghĩa: Chuyện kể, bài tường thuật.

Xem đầy đủ từ "narrative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conte Danh từ

US/ˈkoʊ<sup>n</sup>nt/

Nghĩa: Chuyện ngắn; chuyện kể.

Xem đầy đủ từ "conte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narration Danh từ

UK/nəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌnæɹˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Chuyện kể, bài tường thuật.

Xem đầy đủ từ "narration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrator Danh từ

UK/nəˈɹeɪ.tə/US/ˈnæˌɹeɪ.təɹ/

Nghĩa: Người chuyện kể, người tường thuật.

Xem đầy đủ từ "narrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyện kể tiếng Anh là gì?

"chuyện kể" trong tiếng Anh là account (danh từ), narrative (danh từ), conte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.