Chuyện kể tiếng Anh là gì?
"chuyện kể" trong tiếng Anh là account (danh từ), narrative (danh từ), conte (danh từ).
account Danh từ
US/əˈkaʊnt/
Nghĩa: tài khoản, chuyện kể
narrative Danh từ
UK/ˈnæɹ.ə.tɪv/US/ˈnɛɹ.ə.tɪv/
Nghĩa: Chuyện kể, bài tường thuật.
conte Danh từ
US/ˈkoʊ<sup>n</sup>nt/
Nghĩa: Chuyện ngắn; chuyện kể.
narration Danh từ
UK/nəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌnæɹˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Chuyện kể, bài tường thuật.
narrator Danh từ
UK/nəˈɹeɪ.tə/US/ˈnæˌɹeɪ.təɹ/
Nghĩa: Người chuyện kể, người tường thuật.
Câu hỏi thường gặp
Chuyện kể tiếng Anh là gì?
"chuyện kể" trong tiếng Anh là account (danh từ), narrative (danh từ), conte (danh từ).