TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Co dãn tiếng Anh là gì?

"co dãn" trong tiếng Anh là flexible (tính từ), springy (tính từ), spring (danh từ).

flexible Tính từ

UK/ˈflɛk.sɪ.bəl/US/ˈflɛk.sɪ.bəl/

Nghĩa: co dãn, co giãn

Xem đầy đủ từ "flexible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springy Tính từ

UK/ˈspɹɪŋi/US/ˈspɹɪŋi/

Nghĩa: Co dãn, đàn hồi.

Xem đầy đủ từ "springy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring Danh từ

UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/

Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.

Xem đầy đủ từ "spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springiness Danh từ

US/ˈsprɪŋ.i.nəs/

Nghĩa: Tính co dãn, tính đàn hồi.

Xem đầy đủ từ "springiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprung Danh từ

UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/

Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.

Xem đầy đủ từ "sprung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprang Danh từ

UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/

Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.

Xem đầy đủ từ "sprang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Co dãn tiếng Anh là gì?

"co dãn" trong tiếng Anh là flexible (tính từ), springy (tính từ), spring (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.