Co dãn tiếng Anh là gì?
"co dãn" trong tiếng Anh là flexible (tính từ), springy (tính từ), spring (danh từ).
flexible Tính từ
UK/ˈflɛk.sɪ.bəl/US/ˈflɛk.sɪ.bəl/
Nghĩa: co dãn, co giãn
springy Tính từ
UK/ˈspɹɪŋi/US/ˈspɹɪŋi/
Nghĩa: Co dãn, đàn hồi.
spring Danh từ
UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/
Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
springiness Danh từ
US/ˈsprɪŋ.i.nəs/
Nghĩa: Tính co dãn, tính đàn hồi.
sprung Danh từ
UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/
Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
sprang Danh từ
UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/
Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.
Câu hỏi thường gặp
Co dãn tiếng Anh là gì?
"co dãn" trong tiếng Anh là flexible (tính từ), springy (tính từ), spring (danh từ).