TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

springy

UK/ˈspɹɪŋi/ US/ˈspɹɪŋi/ giọng máy của trình duyệt

springy nghĩa là co dãn, đàn hồi, nhún nhảy.

Nghĩa của springy

Tính từ

  1. Co dãn, đàn hồi.
  2. Nhún nhảy (bước đi).

Dạng từ của springy

So sánh hơnspringier
So sánh nhấtspringiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với springy

Đồng nghĩa

Họ từ của springy

Câu hỏi thường gặp

springy nghĩa là gì?

springy (tính từ) nghĩa là co dãn, đàn hồi, nhún nhảy.

springy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của springy: giọng Anh (UK) /ˈspɹɪŋi/, giọng Mỹ (US) /ˈspɹɪŋi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.