springy
UK/ˈspɹɪŋi/
US/ˈspɹɪŋi/
giọng máy của trình duyệt
springy nghĩa là co dãn, đàn hồi, nhún nhảy.
Nghĩa của springy
Tính từ
- Co dãn, đàn hồi.
- Nhún nhảy (bước đi).
Dạng từ của springy
| So sánh hơn | springier |
| So sánh nhất | springiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với springy
Đồng nghĩa
Họ từ của springy
Câu hỏi thường gặp
springy nghĩa là gì?
springy (tính từ) nghĩa là co dãn, đàn hồi, nhún nhảy.
springy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của springy: giọng Anh (UK) /ˈspɹɪŋi/, giọng Mỹ (US) /ˈspɹɪŋi/.